nhượng bộ

  1. concéder; faire des concessions
    • Tôi xin nhượng bộ anh điểm ấy
      je vous concède ce point
    • Nhượng bộ lẫn nhau trong khi thương lượng
      se faire des concessions réciproques dans les négociations
    • lối nhượng bộ
      (ngôn ngữ học) concessif
    • mệnh đề nhượng bộ
      (ngôn ngữ học) proposition de concession; concessive
nhượng bộ
Tôi phải nhượng bộ trước thái độ kiên quyết của anh ta.